Công cụ Tìm Chương trình Thạc sĩ

Nhập những gì bạn có — điểm đến, ngành học, điểm tiếng Anh, kinh nghiệm bạn nắm giữ — và chúng tôi trả về các chương trình trong danh mục đã xác minh mà bạn đã đáp ứng yêu cầu công bố. Một danh sách rút gọn để nghiên cứu, chỉ xây dựng từ số liệu đối chiếu với các trang chính thức.

Điểm tiếng Anh của bạn (tùy chọn)

799 trong số 804 chương trình đã xác minh khớp với bộ lọc của bạn

Đang hiển thị 60 chương trình đầu (trong số 799) — thêm bộ lọc để thu hẹp.

Master of Science in Science Writing
Massachusetts Institute of Technology · United States · 12 tháng
QS #1
USD 64,310 /năm
Mathematics and Finance MSc
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 45,600 tổngNhập học Th9
MSc Climate Change, Management & Finance
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 45,500 tổngNhập học Th9
MSc Financial Technology
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 41,800 tổngNhập học Th9
MSc Global Health Management
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 45,500 tổngNhập học Th9
MSc Health Data Analytics and Machine Learning
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 47,300 tổngNhập học Th9
MSc Living Planet with Ecology, Evolution and Conservation
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 36,000 tổngNhập học Th9
Science Communication MSc
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 31,200 tổngNhập học Th9
Sustainable Energy Futures MSc
Imperial College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #2
GBP 45,000 tổngNhập học Th9
Master of Public Policy (MPP)
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 54,450 /nămNhập học Th10
MPhil in Development Studies
University of Oxford · United Kingdom · 24 tháng
QS #4
GBP 37,100 /nămNhập học Th10
MSc in Biodiversity, Conservation and Nature Recovery
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 36,170 /nămNhập học Th10
MSc in Comparative Social Policy
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 38,430 /nămNhập học Th10
MSc in Economics for Development
University of Oxford · United Kingdom · 9 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Education (Comparative and International Education)
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Education (Higher Education)
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Energy Systems
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Environmental Change and Policy
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 36,170 /nămNhập học Th10
MSc in Global Health Science and Epidemiology
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 34,820 /nămNhập học Th10
MSc in International Human Rights Law (part-time)
University of Oxford · United Kingdom · 24 tháng
QS #4
GBP 19,215 /nămNhập học Th103+ năm kinh nghiệm
MSc in Law and Finance
University of Oxford · United Kingdom · 10 tháng
QS #4
GBP 56,540 /nămNhập học Th10
MSc in Mathematical and Computational Finance
University of Oxford · United Kingdom · 10 tháng
QS #4
GBP 51,560 /nămNhập học Th10
MSc in Migration Studies
University of Oxford · United Kingdom · 9 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Refugee and Forced Migration Studies
University of Oxford · United Kingdom · 9 tháng
QS #4
GBP 40,710 /nămNhập học Th10
MSc in Social Data Science
University of Oxford · United Kingdom · 10 tháng
QS #4
GBP 38,430 /nămNhập học Th10
MSc in Social Science of the Internet
University of Oxford · United Kingdom · 10 tháng
QS #4
GBP 38,430 /nămNhập học Th10
MSc in Sustainability, Enterprise and the Environment
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 48,820 /nămNhập học Th10
MSc in Taxation
University of Oxford · United Kingdom · 24 tháng
QS #4
GBP 20,355 /nămNhập học Th10
MSc in Water Science, Policy and Management
University of Oxford · United Kingdom · 12 tháng
QS #4
GBP 36,170 /nămNhập học Th10
Ed.M. in Education Policy and Analysis
Harvard University · United States
QS #5
USD 64,428 /nămNhập học Th9
Ed.M. in Learning Design, Innovation, and Technology
Harvard University · United States · 12 tháng
QS #5
USD 64,428 tổngNhập học Th9
Master in Public Administration (MPA)
Harvard University · United States · 24 tháng
QS #5
USD 64,340 /nămNhập học Th9
Master in Public Administration in International Development (MPA/ID)
Harvard University · United States · 24 tháng
QS #5
USD 64,340 /nămNhập học Th9
Master in Public Policy (MPP)
Harvard University · United States · 24 tháng
QS #5
USD 64,340 /nămNhập học Th9
Master of Public Health (MPH)
Harvard University · United States · 12 tháng
QS #5
USD 77,400 /nămNhập học Th9
Master of Science in Epidemiology (SM)
Harvard University · United States
QS #5
USD 58,272 /nămNhập học Th9
Master of Studies (MSt) in Social Innovation
University of Cambridge · United Kingdom · 24 tháng
QS #6
GBP 34,500 tổngNhập học Th10
MPhil in Education (Education, Globalisation and International Development)
University of Cambridge · United Kingdom · 9 tháng
QS #6
Nhập học Th10
MPhil in Environmental Policy
University of Cambridge · United Kingdom · 9 tháng
QS #6
Nhập học Th10
MPhil in Ethics of AI, Data and Algorithms
University of Cambridge · United Kingdom · 9 tháng
QS #6
Nhập học Th10
MSt in AI Ethics and Society
University of Cambridge · United Kingdom · 21 tháng
QS #6
GBP 39,198 tổngNhập học Th10
Master in Energy Science and Technology
ETH Zurich · Switzerland · 24 tháng
QS #7
CHF 4,380 /nămNhập học Th9
Master in Environmental Sciences
ETH Zurich · Switzerland · 24 tháng
QS #7
CHF 4,380 /nămNhập học Th9
Master in Science, Technology and Policy (MSc ETH STP)
ETH Zurich · Switzerland · 24 tháng
QS #7
CHF 4,380 /nămNhập học Th9
Master in Spatial Development and Infrastructure Systems
ETH Zurich · Switzerland · 24 tháng
QS #7
CHF 4,380 /nămNhập học Th9
Master of Science ETH in Agricultural Sciences
ETH Zurich · Switzerland · 24 tháng
QS #7
CHF 4,380 /nămNhập học Th9
Master in International Affairs (LKYSPP)
National University of Singapore · Singapore · 24 tháng
QS #8
SGD 109,312 tổngNhập học Th8
Master in International Affairs (MIA)
National University of Singapore · Singapore · 24 tháng
QS #8
SGD 109,312 tổngNhập học Th8
Master in Public Administration (MPA)
National University of Singapore · Singapore · 12 tháng
QS #8
SGD 35,310 tổngNhập học Th8
Master in Public Policy (Lee Kuan Yew School of Public Policy)
National University of Singapore · Singapore · 24 tháng
QS #8
SGD 96,268 tổngNhập học Th8
Master in Public Policy (MPP)
National University of Singapore · Singapore · 24 tháng
QS #8
SGD 64,200 tổngNhập học Th8
Master of Public Health (MPH)
National University of Singapore · Singapore · 12 tháng
QS #8
SGD 27,950–99,800 tổngNhập học Th8
Master of Science (Environmental Management)
National University of Singapore · Singapore
QS #8
SGD 51,500 tổngNhập học Th8
Master of Science in Applied Geographic Information Systems
National University of Singapore · Singapore · 12 tháng
QS #8
SGD 53,150 tổngNhập học Th8
Master of Science in Sustainable Healthcare
National University of Singapore · Singapore · 12 tháng
QS #8
SGD 58,860 tổngNhập học Th8
Master of Urban Planning
National University of Singapore · Singapore · 24 tháng
QS #8
SGD 98,100 tổngNhập học Th8
MSc in Digital Financial Technology
National University of Singapore · Singapore
QS #8
SGD 74,120 tổngNhập học Th8
Comparative Education MA
University College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #9
GBP 32,000 tổngNhập học Th9
Cultural Heritage Studies MA
University College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #9
GBP 35,400 tổngNhập học Th9
Digital Technologies and Policy MPA
University College London · United Kingdom · 12 tháng
QS #9
GBP 39,200 tổngNhập học Th9

Sàng lọc theo các yêu cầu ĐÃ CÔNG BỐ của chương trình — điểm tiếng Anh tối thiểu, kinh nghiệm làm việc nêu rõ, kỳ nhập học và thời lượng — mỗi yêu cầu đều được đối chiếu với trang chính thức. Đây là danh sách để tìm hiểu thêm, không phải dự đoán trúng tuyển: các chương trình còn cân nhắc điểm số, điểm thành phần, thư giới thiệu và mức độ phù hợp — những điều không công cụ trung thực nào có thể chấm thay bạn. Thứ hạng QS là danh tiếng, không phải ngưỡng trúng tuyển.

Công cụ này sàng lọc yêu cầu đã công bố của từng chương trình, không phải khả năng trúng tuyển của bạn. Chúng tôi không nắm ngưỡng GPA riêng cho từng chương trình, nên không bịa ra bất kỳ ngưỡng nào — điểm số, thư giới thiệu và sự phù hợp vẫn quyết định việc nhập học. Global Study Prep là trang độc lập; mỗi chương trình đều liên kết tới trang chính thức của nó.